вдыха́ние
giống trungbất động vật
vdyxánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вдыха́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вдыха́ние nghĩa là sự thở vào, hít vào.
Nghĩa của вдыха́ние
Danh từ
- Sự thở vào, hít vào.
Biến cách của вдыха́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вдыха́ние | вдыха́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вдыха́ния | вдыха́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вдыха́нию | вдыха́ниям |
| Đối cách кого? что? | вдыха́ние | вдыха́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вдыха́нием | вдыха́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вдыха́нии | вдыха́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вдыхание nghĩa là gì?
вдыхание (danh từ) nghĩa là sự thở vào, hít vào.
вдыхание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдыха́ние (phiên âm Latinh vdyxánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.