TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вегетариа́нец

giống đựcđộng vật
vegetariánec[vʲɪɡʲɪtərʲɪˈanʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вегетариа́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вегетариа́нец nghĩa là người ăn chay, người kiêng cá thịt.

Nghĩa của вегетариа́нец

Danh từ

  1. Người ăn chay, người kiêng cá thịt.

Biến cách của вегетариа́нец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вегетариа́нецвегетариа́нцы
Sinh cách кого? чего?вегетариа́нцавегетариа́нцев
Tặng cách кому? чему?вегетариа́нцувегетариа́нцам
Đối cách кого? что?вегетариа́нцавегетариа́нцев
Công cụ cách кем? чем?вегетариа́нцемвегетариа́нцами
Giới cách о ком? о чём?вегетариа́нцевегетариа́нцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với вегетариа́нец

  • Том тоже вегетарианец. Tom còn là một người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5056512
  • Они вегетарианцы. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2781659

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вегетарианец nghĩa là gì?

вегетарианец (danh từ) nghĩa là người ăn chay, người kiêng cá thịt.

вегетарианец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вегетариа́нец (phiên âm Latinh vegetariánec, IPA [vʲɪɡʲɪtərʲɪˈanʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.