TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́б-страни́ца

giống cáibất động vật
vɛ́b-straníca[ˌvɛp strɐˈnʲit͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́б-страни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́б-страни́ца nghĩa là trang web.

Nghĩa của ве́б-страни́ца

Danh từ

  1. Trang web.

Biến cách của ве́б-страни́ца (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́б-страни́цаве́б-страни́цы
Sinh cách кого? чего?ве́б-страни́цыве́б-страни́ц
Tặng cách кому? чему?ве́б-страни́цеве́б-страни́цам
Đối cách кого? что?ве́б-страни́цуве́б-страни́цы
Công cụ cách кем? чем?ве́б-страни́цейве́б-страни́цами
Giới cách о ком? о чём?ве́б-страни́цеве́б-страни́цах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

веб-страница nghĩa là gì?

веб-страница (danh từ) nghĩa là trang web.

веб-страница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́б-страни́ца (phiên âm Latinh vɛ́b-straníca, IPA [ˌvɛp strɐˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.