ве́б-страни́ца
Dấu sắc trên ве́б-страни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́б-страни́ца nghĩa là trang web.
Nghĩa của ве́б-страни́ца
Danh từ
- Trang web.
Biến cách của ве́б-страни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́б-страни́ца | ве́б-страни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | ве́б-страни́цы | ве́б-страни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | ве́б-страни́це | ве́б-страни́цам |
| Đối cách кого? что? | ве́б-страни́цу | ве́б-страни́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́б-страни́цей | ве́б-страни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́б-страни́це | ве́б-страни́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
веб-страница nghĩa là gì?
веб-страница (danh từ) nghĩa là trang web.
веб-страница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́б-страни́ца (phiên âm Latinh vɛ́b-straníca, IPA [ˌvɛp strɐˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.