вега́нский
Dấu sắc trên вега́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вега́нский nghĩa là thuần chay.
Nghĩa của вега́нский
Tính từ
- Thuần chay.
Biến cách của вега́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вега́нский | вега́нское | вега́нская | вега́нские |
| Sinh cách | вега́нского | вега́нского | вега́нской | вега́нских |
| Tặng cách | вега́нскому | вега́нскому | вега́нской | вега́нским |
| Đối cách | вега́нский / вега́нского | вега́нское | вега́нскую | вега́нские / вега́нских |
| Công cụ cách | вега́нским | вега́нским | вега́нской | вега́нскими |
| Giới cách | вега́нском | вега́нском | вега́нской | вега́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
веганский nghĩa là gì?
веганский (tính từ) nghĩa là thuần chay.
веганский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вега́нский (phiên âm Latinh vegánskij, IPA [vʲɪˈɡanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.