TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вегетариа́нка

giống cáiđộng vật
vegetariánka[vʲɪɡʲɪtərʲɪˈankə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вегетариа́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вегетариа́нка nghĩa là người ăn chay, người kiêng cá thịt.

Nghĩa của вегетариа́нка

Nghĩa lấy theo mục вегетарианец.

Danh từ

  1. Người ăn chay, người kiêng cá thịt.
  2. Người ăn chay.

Biến cách của вегетариа́нка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вегетариа́нкавегетариа́нки
Sinh cách кого? чего?вегетариа́нкивегетариа́нок
Tặng cách кому? чему?вегетариа́нкевегетариа́нкам
Đối cách кого? что?вегетариа́нкувегетариа́нок
Công cụ cách кем? чем?вегетариа́нкойвегетариа́нками
Giới cách о ком? о чём?вегетариа́нкевегетариа́нках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với вегетариа́нка

  • Они вегетарианки. Tụi nó là những người ăn chay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6475865

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вегетарианка nghĩa là gì?

вегетарианка (danh từ) nghĩa là người ăn chay, người kiêng cá thịt.

вегетарианка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вегетариа́нка (phiên âm Latinh vegetariánka, IPA [vʲɪɡʲɪtərʲɪˈankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.