великосве́тский
Dấu sắc trên великосве́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
великосве́тский nghĩa là thượng lưu.
Nghĩa của великосве́тский
Tính từ
- Thuộc về quý tộc, thượng lưu.
Biến cách của великосве́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | великосве́тский | великосве́тское | великосве́тская | великосве́тские |
| Sinh cách | великосве́тского | великосве́тского | великосве́тской | великосве́тских |
| Tặng cách | великосве́тскому | великосве́тскому | великосве́тской | великосве́тским |
| Đối cách | великосве́тский / великосве́тского | великосве́тское | великосве́тскую | великосве́тские / великосве́тских |
| Công cụ cách | великосве́тским | великосве́тским | великосве́тской | великосве́тскими |
| Giới cách | великосве́тском | великосве́тском | великосве́тской | великосве́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
великосветский nghĩa là gì?
великосветский (tính từ) nghĩa là thượng lưu.
великосветский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là великосве́тский (phiên âm Latinh velikosvétskij, IPA [vʲɪlʲɪkɐsˈvʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.