TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

великоле́пный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
velikolépnyj[vʲɪlʲɪkɐˈlʲepnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên великоле́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

великоле́пный nghĩa là huy hoàng, lộng lẫy.

Nghĩa của великоле́пный

Tính từ

  1. роскошный Huy hoàng, lộng lẫy, tráng lệ, hoa mỹ.
  2. khẩu ngữ отличныи Tuyệt, tuyệt vời, tuyệt trần, xuất sắc, tuyệt diệu.

Biến cách của великоле́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвеликоле́пныйвеликоле́пноевеликоле́пнаявеликоле́пные
Sinh cáchвеликоле́пноговеликоле́пноговеликоле́пнойвеликоле́пных
Tặng cáchвеликоле́пномувеликоле́пномувеликоле́пнойвеликоле́пным
Đối cáchвеликоле́пный / великоле́пноговеликоле́пноевеликоле́пнуювеликоле́пные / великоле́пных
Công cụ cáchвеликоле́пнымвеликоле́пнымвеликоле́пнойвеликоле́пными
Giới cáchвеликоле́пномвеликоле́пномвеликоле́пнойвеликоле́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với великоле́пный

Đồng nghĩa

Họ từ của великоле́пный

Câu ví dụ với великоле́пный

  • Уверен, она станет великолепной певицей. Tôi cam đoan cô ta sẽ trở thành một ca sĩ xuất sắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

великолепный nghĩa là gì?

великолепный (tính từ) nghĩa là huy hoàng, lộng lẫy.

великолепный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là великоле́пный (phiên âm Latinh velikolépnyj, IPA [vʲɪlʲɪkɐˈlʲepnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.