велича́вый
Dấu sắc trên велича́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
велича́вый nghĩa là oai nghiêm, oai phong.
Nghĩa của велича́вый
Tính từ
- Oai nghiêm, oai phong, oai vệ, trang trọng, hùng tráng, hùng vĩ, trang nghiêm.
Biến cách của велича́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | велича́вый | велича́вое | велича́вая | велича́вые |
| Sinh cách | велича́вого | велича́вого | велича́вой | велича́вых |
| Tặng cách | велича́вому | велича́вому | велича́вой | велича́вым |
| Đối cách | велича́вый / велича́вого | велича́вое | велича́вую | велича́вые / велича́вых |
| Công cụ cách | велича́вым | велича́вым | велича́вой | велича́выми |
| Giới cách | велича́вом | велича́вом | велича́вой | велича́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
величавый nghĩa là gì?
величавый (tính từ) nghĩa là oai nghiêm, oai phong.
величавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là велича́вый (phiên âm Latinh veličávyj, IPA [vʲɪlʲɪˈt͡ɕavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.