TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

велича́вый

veličávyj[vʲɪlʲɪˈt͡ɕavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên велича́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

велича́вый nghĩa là oai nghiêm, oai phong.

Nghĩa của велича́вый

Tính từ

  1. Oai nghiêm, oai phong, oai vệ, trang trọng, hùng tráng, hùng vĩ, trang nghiêm.

Biến cách của велича́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвелича́выйвелича́воевелича́ваявелича́вые
Sinh cáchвелича́воговелича́воговелича́войвелича́вых
Tặng cáchвелича́вомувелича́вомувелича́войвелича́вым
Đối cáchвелича́вый / велича́воговелича́воевелича́вуювелича́вые / велича́вых
Công cụ cáchвелича́вымвелича́вымвелича́войвелича́выми
Giới cáchвелича́вомвелича́вомвелича́войвелича́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

величавый nghĩa là gì?

величавый (tính từ) nghĩa là oai nghiêm, oai phong.

величавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là велича́вый (phiên âm Latinh veličávyj, IPA [vʲɪlʲɪˈt͡ɕavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.