вели́чество
velíčestvo[vʲɪˈlʲit͡ɕɪstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вели́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вели́чество nghĩa là bệ hạ.
Nghĩa của вели́чество
Danh từ
- Bệ hạ (Ва́ше вели́чество — tâu bệ hạ).
Biến cách của вели́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вели́чество | вели́чества |
| Sinh cách кого? чего? | вели́чества | вели́честв |
| Tặng cách кому? чему? | вели́честву | вели́чествам |
| Đối cách кого? что? | вели́чество | вели́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | вели́чеством | вели́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | вели́честве | вели́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
величество nghĩa là gì?
величество (danh từ) nghĩa là bệ hạ.
величество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вели́чество (phiên âm Latinh velíčestvo, IPA [vʲɪˈlʲit͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.