вели́чие
Dấu sắc trên вели́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вели́чие nghĩa là sự cao cả, vĩ đại.
Nghĩa của вели́чие
Danh từ
- Sự cao cả, vĩ đại, hùng vĩ, hùng tráng.
- вели́чие ду́хаtinh thần cao cả
- во всём своём вели́чииtrong toàn bộ vẻ hùng tráng của mình
- с высоты́ своего́ вели́чияvẻ dương dương tự dắc, vẻ vênh váo kiêu ngạo
Biến cách của вели́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вели́чие | вели́чия |
| Sinh cách кого? чего? | вели́чия | вели́чий |
| Tặng cách кому? чему? | вели́чию | вели́чиям |
| Đối cách кого? что? | вели́чие | вели́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | вели́чием | вели́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | вели́чии | вели́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
величие nghĩa là gì?
величие (danh từ) nghĩa là sự cao cả, vĩ đại.
величие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вели́чие (phiên âm Latinh velíčije, IPA [vʲɪˈlʲit͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.