Вене́ра
Dấu sắc trên Вене́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Вене́ра nghĩa là sao kim, kim tinh.
Nghĩa của Вене́ра
Danh từ
- Sao Kim, Kim tinh.
Biến cách của Вене́ра (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Вене́ра |
| Sinh cách кого? чего? | Вене́ры |
| Tặng cách кому? чему? | Вене́ре |
| Đối cách кого? что? | Вене́ру |
| Công cụ cách кем? чем? | Вене́рой |
| Giới cách о ком? о чём? | Вене́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với Вене́ра
- Можно ли сегодня ночью увидеть Венеру? Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Венера nghĩa là gì?
Венера (danh từ) nghĩa là sao kim, kim tinh.
Венера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Вене́ра (phiên âm Latinh Venéra, IPA [vʲɪˈnʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.