венеро́лог
Dấu sắc trên венеро́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
венеро́лог nghĩa là hoa liễu học, khoa hoa liễu.
Nghĩa của венеро́лог
Danh từ
- Hoa liễu học, khoa hoa liễu.
Biến cách của венеро́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | венеро́лог | венеро́логи |
| Sinh cách кого? чего? | венеро́лога | венеро́логов |
| Tặng cách кому? чему? | венеро́логу | венеро́логам |
| Đối cách кого? что? | венеро́лога | венеро́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | венеро́логом | венеро́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | венеро́логе | венеро́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
венеролог nghĩa là gì?
венеролог (danh từ) nghĩa là hoa liễu học, khoa hoa liễu.
венеролог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là венеро́лог (phiên âm Latinh venerólog, IPA [vʲɪnʲɪˈroɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.