ве́нзель
giống đựcbất động vật
vénzelʹ[ˈvʲen⁽ʲ⁾zʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ве́нзель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́нзель nghĩa là chữ kết.
Nghĩa của ве́нзель
Danh từ
- Chữ kết.
Biến cách của ве́нзель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́нзель | вензеля́ |
| Sinh cách кого? чего? | ве́нзеля | вензеле́й |
| Tặng cách кому? чему? | ве́нзелю | вензеля́м |
| Đối cách кого? что? | ве́нзель | вензеля́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́нзелем | вензеля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́нзеле | вензеля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вензель nghĩa là gì?
вензель (danh từ) nghĩa là chữ kết.
вензель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́нзель (phiên âm Latinh vénzelʹ, IPA [ˈvʲen⁽ʲ⁾zʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.