TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́ник

giống đựcbất động vật
vénik[ˈvʲenʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́ник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́ник nghĩa là cái chổi, chổi sẻ.

Nghĩa của ве́ник

Danh từ

  1. Cái chổi, chổi sẻ.

Biến cách của ве́ник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́никве́ники
Sinh cách кого? чего?ве́никаве́ников
Tặng cách кому? чему?ве́никуве́никам
Đối cách кого? что?ве́никве́ники
Công cụ cách кем? чем?ве́никомве́никами
Giới cách о ком? о чём?ве́никеве́никах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́ник

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ве́ник

  • Она подметает в комнате веником. Cô ấy quét phòng bằng cây chổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4511455

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

веник nghĩa là gì?

веник (danh từ) nghĩa là cái chổi, chổi sẻ.

веник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́ник (phiên âm Latinh vénik, IPA [ˈvʲenʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.