ве́ник
Dấu sắc trên ве́ник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́ник nghĩa là cái chổi, chổi sẻ.
Nghĩa của ве́ник
Danh từ
- Cái chổi, chổi sẻ.
Biến cách của ве́ник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́ник | ве́ники |
| Sinh cách кого? чего? | ве́ника | ве́ников |
| Tặng cách кому? чему? | ве́нику | ве́никам |
| Đối cách кого? что? | ве́ник | ве́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́ником | ве́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́нике | ве́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́ник
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ве́ник
- Она подметает в комнате веником. Cô ấy quét phòng bằng cây chổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4511455
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
веник nghĩa là gì?
веник (danh từ) nghĩa là cái chổi, chổi sẻ.
веник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́ник (phiên âm Latinh vénik, IPA [ˈvʲenʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.