TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вено́зный

venóznyj[vʲɪˈnoznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вено́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вено́зный nghĩa là ven.

Nghĩa của вено́зный

Tính từ

  1. Thuộc về tĩnh mạch, ven.
    • вено́зная кровьmáu tĩnh mạch, máu đen

Biến cách của вено́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвено́зныйвено́зноевено́знаявено́зные
Sinh cáchвено́зноговено́зноговено́знойвено́зных
Tặng cáchвено́зномувено́зномувено́знойвено́зным
Đối cáchвено́зный / вено́зноговено́зноевено́знуювено́зные / вено́зных
Công cụ cáchвено́знымвено́знымвено́знойвено́зными
Giới cáchвено́зномвено́зномвено́знойвено́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

венозный nghĩa là gì?

венозный (tính từ) nghĩa là ven.

венозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вено́зный (phiên âm Latinh venóznyj, IPA [vʲɪˈnoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.