вено́зный
venóznyj[vʲɪˈnoznɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вено́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вено́зный nghĩa là ven.
Nghĩa của вено́зный
Tính từ
- Thuộc về tĩnh mạch, ven.
- вено́зная кровьmáu tĩnh mạch, máu đen
Biến cách của вено́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вено́зный | вено́зное | вено́зная | вено́зные |
| Sinh cách | вено́зного | вено́зного | вено́зной | вено́зных |
| Tặng cách | вено́зному | вено́зному | вено́зной | вено́зным |
| Đối cách | вено́зный / вено́зного | вено́зное | вено́зную | вено́зные / вено́зных |
| Công cụ cách | вено́зным | вено́зным | вено́зной | вено́зными |
| Giới cách | вено́зном | вено́зном | вено́зной | вено́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
венозный nghĩa là gì?
венозный (tính từ) nghĩa là ven.
венозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вено́зный (phiên âm Latinh venóznyj, IPA [vʲɪˈnoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.