TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

верхово́й

giống đựcđộng vật
verxovój[vʲɪrxɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên верхово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

верхово́й nghĩa là cưỡi ngựa.

Nghĩa của верхово́й

Tính từ

  1. Thuộc về đi ngựa, cưỡi ngựa.
    • верхова́я езда́[sự] đi ngựa, cưỡi ngựa
    • верхова́я ло́шадьngựa cưỡi

Biến cách của верхово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchверхово́йверхово́еверхова́яверховы́е
Sinh cáchверхово́говерхово́говерхово́йверховы́х
Tặng cáchверхово́муверхово́муверхово́йверховы́м
Đối cáchверхово́й / верхово́говерхово́еверхову́юверховы́е / верховы́х
Công cụ cáchверховы́мверховы́мверхово́йверховы́ми
Giới cáchверхово́мверхово́мверхово́йверховы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

верховой nghĩa là gì?

верховой (tính từ) nghĩa là cưỡi ngựa.

верховой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là верхово́й (phiên âm Latinh verxovój, IPA [vʲɪrxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.