верхово́й
Dấu sắc trên верхово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верхово́й nghĩa là cưỡi ngựa.
Nghĩa của верхово́й
Tính từ
- Thuộc về đi ngựa, cưỡi ngựa.
- верхова́я езда́[sự] đi ngựa, cưỡi ngựa
- верхова́я ло́шадьngựa cưỡi
Biến cách của верхово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | верхово́й | верхово́е | верхова́я | верховы́е |
| Sinh cách | верхово́го | верхово́го | верхово́й | верховы́х |
| Tặng cách | верхово́му | верхово́му | верхово́й | верховы́м |
| Đối cách | верхово́й / верхово́го | верхово́е | верхову́ю | верховы́е / верховы́х |
| Công cụ cách | верховы́м | верховы́м | верхово́й | верховы́ми |
| Giới cách | верхово́м | верхово́м | верхово́й | верховы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
верховой nghĩa là gì?
верховой (tính từ) nghĩa là cưỡi ngựa.
верховой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верхово́й (phiên âm Latinh verxovój, IPA [vʲɪrxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.