верхо́вный
Dấu sắc trên верхо́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верхо́вный nghĩa là tối cao.
Nghĩa của верхо́вный
Tính từ
- Tối cao.
- верхо́вная властьchính quyền tối cao, quyền lực tối cao
- Верхо́вный Суд СССРTòa án tối cao Liên-Xô
Biến cách của верхо́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | верхо́вный | верхо́вное | верхо́вная | верхо́вные |
| Sinh cách | верхо́вного | верхо́вного | верхо́вной | верхо́вных |
| Tặng cách | верхо́вному | верхо́вному | верхо́вной | верхо́вным |
| Đối cách | верхо́вный / верхо́вного | верхо́вное | верхо́вную | верхо́вные / верхо́вных |
| Công cụ cách | верхо́вным | верхо́вным | верхо́вной | верхо́вными |
| Giới cách | верхо́вном | верхо́вном | верхо́вной | верхо́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của верхо́вный
| So sánh hơn | (по)верхо́внее |
Câu hỏi thường gặp
верховный nghĩa là gì?
верховный (tính từ) nghĩa là tối cao.
верховный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верхо́вный (phiên âm Latinh verxóvnyj, IPA [vʲɪrˈxovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.