TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

верхо́вный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
verxóvnyj[vʲɪrˈxovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên верхо́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

верхо́вный nghĩa là tối cao.

Nghĩa của верхо́вный

Tính từ

  1. Tối cao.
    • верхо́вная властьchính quyền tối cao, quyền lực tối cao
    • Верхо́вный Суд СССРTòa án tối cao Liên-Xô

Biến cách của верхо́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchверхо́вныйверхо́вноеверхо́внаяверхо́вные
Sinh cáchверхо́вноговерхо́вноговерхо́внойверхо́вных
Tặng cáchверхо́вномуверхо́вномуверхо́внойверхо́вным
Đối cáchверхо́вный / верхо́вноговерхо́вноеверхо́внуюверхо́вные / верхо́вных
Công cụ cáchверхо́внымверхо́внымверхо́внойверхо́вными
Giới cáchверхо́вномверхо́вномверхо́внойверхо́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của верхо́вный

So sánh hơn(по)верхо́внее

Câu hỏi thường gặp

верховный nghĩa là gì?

верховный (tính từ) nghĩa là tối cao.

верховный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là верхо́вный (phiên âm Latinh verxóvnyj, IPA [vʲɪrˈxovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.