верхо́вье
Dấu sắc trên верхо́вье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верхо́вье nghĩa là vung thượng lưu, đầu nguồn.
Nghĩa của верхо́вье
Danh từ
- Vung thượng lưu, đầu nguồn.
Biến cách của верхо́вье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | верхо́вье | верхо́вья |
| Sinh cách кого? чего? | верхо́вья | верхо́вий |
| Tặng cách кому? чему? | верхо́вью | верхо́вьям |
| Đối cách кого? что? | верхо́вье | верхо́вья |
| Công cụ cách кем? чем? | верхо́вьем | верхо́вьями |
| Giới cách о ком? о чём? | верхо́вье | верхо́вьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
верховье nghĩa là gì?
верховье (danh từ) nghĩa là vung thượng lưu, đầu nguồn.
верховье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верхо́вье (phiên âm Latinh verxóvʹje, IPA [vʲɪrˈxov⁽ʲ⁾je]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.