верхогля́д
Dấu sắc trên верхогля́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верхогля́д nghĩa là người nông nổi, người hời hợt.
Nghĩa của верхогля́д
Danh từ
- Người nông nổi, người hời hợt, người lớt phớt.
Biến cách của верхогля́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | верхогля́д | верхогля́ды |
| Sinh cách кого? чего? | верхогля́да | верхогля́дов |
| Tặng cách кому? чему? | верхогля́ду | верхогля́дам |
| Đối cách кого? что? | верхогля́да | верхогля́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | верхогля́дом | верхогля́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | верхогля́де | верхогля́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
верхогляд nghĩa là gì?
верхогляд (danh từ) nghĩa là người nông nổi, người hời hợt.
верхогляд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верхогля́д (phiên âm Latinh verxogljád); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.