верхогля́дство
Dấu sắc trên верхогля́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верхогля́дство nghĩa là thói nổng nổi, hời hợt.
Nghĩa của верхогля́дство
Danh từ
- Thói nổng nổi, hời hợt, lớt phớt.
Biến cách của верхогля́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | верхогля́дство | верхогля́дства |
| Sinh cách кого? чего? | верхогля́дства | верхогля́дств |
| Tặng cách кому? чему? | верхогля́дству | верхогля́дствам |
| Đối cách кого? что? | верхогля́дство | верхогля́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | верхогля́дством | верхогля́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | верхогля́дстве | верхогля́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
верхоглядство nghĩa là gì?
верхоглядство (danh từ) nghĩa là thói nổng nổi, hời hợt.
верхоглядство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верхогля́дство (phiên âm Latinh verxogljádstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.