TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

весну́шка

giống cáibất động vật
vesnúška[vʲɪsˈnuʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên весну́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

весну́шка nghĩa là tàn nhang.

Nghĩa của весну́шка

Danh từ

  1. Tàn nhang.

Biến cách của весну́шка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?весну́шкавесну́шки
Sinh cách кого? чего?весну́шкивесну́шек
Tặng cách кому? чему?весну́шкевесну́шкам
Đối cách кого? что?весну́шкувесну́шки
Công cụ cách кем? чем?весну́шкойвесну́шками
Giới cách о ком? о чём?весну́шкевесну́шках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với весну́шка

  • У Тома есть веснушки. Tom có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3548103
  • У меня есть веснушки. Tôi có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5868075
  • У Тома веснушки. Tom có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5717077
  • У меня веснушки. Tôi có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6145728

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

веснушка nghĩa là gì?

веснушка (danh từ) nghĩa là tàn nhang.

веснушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là весну́шка (phiên âm Latinh vesnúška, IPA [vʲɪsˈnuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.