TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ветерина́рный

veterinárnyj[vʲɪtʲɪrʲɪˈnarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ветерина́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ветерина́рный nghĩa là thú y.

Nghĩa của ветерина́рный

Tính từ

  1. Thuộc về thú y học, thú y.
    • ветеринарный институ́тtrường đại học thú y
    • ветеринарный врачbác sĩ thú y, thú y sĩ

Biến cách của ветерина́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchветерина́рныйветерина́рноеветерина́рнаяветерина́рные
Sinh cáchветерина́рноговетерина́рноговетерина́рнойветерина́рных
Tặng cáchветерина́рномуветерина́рномуветерина́рнойветерина́рным
Đối cáchветерина́рный / ветерина́рноговетерина́рноеветерина́рнуюветерина́рные / ветерина́рных
Công cụ cáchветерина́рнымветерина́рнымветерина́рнойветерина́рными
Giới cáchветерина́рномветерина́рномветерина́рнойветерина́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với ветерина́рный

  • Том - ветеринарный врач. Tom là bác sĩ thú y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2623337

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ветеринарный nghĩa là gì?

ветеринарный (tính từ) nghĩa là thú y.

ветеринарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ветерина́рный (phiên âm Latinh veterinárnyj, IPA [vʲɪtʲɪrʲɪˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.