ветерина́р
Dấu sắc trên ветерина́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ветерина́р nghĩa là bác sĩ thú y.
Nghĩa của ветерина́р
Danh từ
- Bác sĩ thú y.
Biến cách của ветерина́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ветерина́р | ветерина́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ветерина́ра | ветерина́ров |
| Tặng cách кому? чему? | ветерина́ру | ветерина́рам |
| Đối cách кого? что? | ветерина́ра | ветерина́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | ветерина́ром | ветерина́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ветерина́ре | ветерина́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ветерина́р
Câu ví dụ với ветерина́р
- Том - ветеринар. Tom là bác sĩ thú y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5551688
- Том не хочет быть ветеринаром. Tom không muốn trở thành bác sĩ thú y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8782322
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ветеринар nghĩa là gì?
ветеринар (danh từ) nghĩa là bác sĩ thú y.
ветеринар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ветерина́р (phiên âm Latinh veterinár, IPA [vʲɪtʲɪrʲɪˈnar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.