ветла́
giống cáibất động vật
vetlá[vʲɪtˈɫa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ветла́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ветла́ nghĩa là cây liễu trắng.
Nghĩa của ветла́
Danh từ
- Cây liễu trắng (Salix alba).
Biến cách của ветла́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ветла́ | вётлы |
| Sinh cách кого? чего? | ветлы́ | вётел |
| Tặng cách кому? чему? | ветле́ | вётлам |
| Đối cách кого? что? | ветлу́ | вётлы |
| Công cụ cách кем? чем? | ветло́й | вётлами |
| Giới cách о ком? о чём? | ветле́ | вётлах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ветла nghĩa là gì?
ветла (danh từ) nghĩa là cây liễu trắng.
ветла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ветла́ (phiên âm Latinh vetlá, IPA [vʲɪtˈɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.