взгляд
взгляд nghĩa là ý kiến, kiến giải.
Nghĩa của взгляд
Danh từ
- Ý kiến, kiến giải, ý.
Biến cách của взгляд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взгля́д | взгля́ды |
| Sinh cách кого? чего? | взгля́да | взгля́дов |
| Tặng cách кому? чему? | взгля́ду | взгля́дам |
| Đối cách кого? что? | взгля́д | взгля́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | взгля́дом | взгля́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | взгля́де | взгля́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với взгляд
- Они крайне стыдливы, убегают от взглядов чужих людей. Hết sức nhút nhát, hễ thấy người lạ thì lập tức lẩn trốn.Tatoeba #7421897
- Это была любовь с первого взгляда. Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541450
- Они бросали на меня странные взгляды. Họ đã nhìn tôi một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11241819
- Джим влюбился в Мэри с первого взгляда. Jim đem lòng yêu Mary vào khoảnh khắc anh gặp cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2379827
- Я верю в любовь с первого взгляда. Tôi tin vào tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5888209
- Их взгляды встретились. Ánh mắt họ chạm nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5854961
- Наши взгляды встретились. Mắt chúng tôi chạm nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5878147
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
взгляд nghĩa là gì?
взгляд (danh từ) nghĩa là ý kiến, kiến giải.
взгляд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взгляд (phiên âm Latinh vzgljad, IPA [vzɡlʲat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.