TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взгляд

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vzgljad[vzɡlʲat] giọng máy của trình duyệt

взгляд nghĩa là ý kiến, kiến giải.

Nghĩa của взгляд

Danh từ

  1. Ý kiến, kiến giải, ý.

Biến cách của взгляд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взгля́двзгля́ды
Sinh cách кого? чего?взгля́давзгля́дов
Tặng cách кому? чему?взгля́дувзгля́дам
Đối cách кого? что?взгля́двзгля́ды
Công cụ cách кем? чем?взгля́домвзгля́дами
Giới cách о ком? о чём?взгля́девзгля́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với взгляд

  • Они крайне стыдливы, убегают от взглядов чужих людей. Hết sức nhút nhát, hễ thấy người lạ thì lập tức lẩn trốn.Tatoeba #7421897
  • Это была любовь с первого взгляда. Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541450
  • Они бросали на меня странные взгляды. Họ đã nhìn tôi một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11241819
  • Джим влюбился в Мэри с первого взгляда. Jim đem lòng yêu Mary vào khoảnh khắc anh gặp cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2379827
  • Я верю в любовь с первого взгляда. Tôi tin vào tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5888209
  • Их взгляды встретились. Ánh mắt họ chạm nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5854961
  • Наши взгляды встретились. Mắt chúng tôi chạm nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5878147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

взгляд nghĩa là gì?

взгляд (danh từ) nghĩa là ý kiến, kiến giải.

взгляд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взгляд (phiên âm Latinh vzgljad, IPA [vzɡlʲat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.