взволно́ванный
Dấu sắc trên взволно́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взволно́ванный nghĩa là cảm động, xúc động.
Nghĩa của взволно́ванный
Tính từ
- Cảm động, xúc động, hồi hộp, động lòng, ngậm ngùi, mủi lòng; (встревоженный) xao xuyến, lo lắng, lo ngại.
- у него́ взволнованный видanh ấy có vẻ cảm động
- взволнованный го́лосgiọng nói cảm động (xúc động, ngậm ngùi)
Biến cách của взволно́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взволно́ванный | взволно́ванное | взволно́ванная | взволно́ванные |
| Sinh cách | взволно́ванного | взволно́ванного | взволно́ванной | взволно́ванных |
| Tặng cách | взволно́ванному | взволно́ванному | взволно́ванной | взволно́ванным |
| Đối cách | взволно́ванный / взволно́ванного | взволно́ванное | взволно́ванную | взволно́ванные / взволно́ванных |
| Công cụ cách | взволно́ванным | взволно́ванным | взволно́ванной | взволно́ванными |
| Giới cách | взволно́ванном | взволно́ванном | взволно́ванной | взволно́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của взволно́ванный
| So sánh hơn | (по)взволно́ваннее |
Câu ví dụ với взволно́ванный
- Том был взволнован. Tom đã phấn khích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
взволнованный nghĩa là gì?
взволнованный (tính từ) nghĩa là cảm động, xúc động.
взволнованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взволно́ванный (phiên âm Latinh vzvolnóvannyj, IPA [vzvɐɫˈnovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.