TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взволно́ванный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vzvolnóvannyj[vzvɐɫˈnovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взволно́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взволно́ванный nghĩa là cảm động, xúc động.

Nghĩa của взволно́ванный

Tính từ

  1. Cảm động, xúc động, hồi hộp, động lòng, ngậm ngùi, mủi lòng; (встревоженный) xao xuyến, lo lắng, lo ngại.
    • у него́ взволнованный видanh ấy có vẻ cảm động
    • взволнованный го́лосgiọng nói cảm động (xúc động, ngậm ngùi)

Biến cách của взволно́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзволно́ванныйвзволно́ванноевзволно́ваннаявзволно́ванные
Sinh cáchвзволно́ванноговзволно́ванноговзволно́ваннойвзволно́ванных
Tặng cáchвзволно́ванномувзволно́ванномувзволно́ваннойвзволно́ванным
Đối cáchвзволно́ванный / взволно́ванноговзволно́ванноевзволно́ваннуювзволно́ванные / взволно́ванных
Công cụ cáchвзволно́ваннымвзволно́ваннымвзволно́ваннойвзволно́ванными
Giới cáchвзволно́ванномвзволно́ванномвзволно́ваннойвзволно́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của взволно́ванный

So sánh hơn(по)взволно́ваннее

Câu ví dụ với взволно́ванный

  • Том был взволнован. Tom đã phấn khích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

взволнованный nghĩa là gì?

взволнованный (tính từ) nghĩa là cảm động, xúc động.

взволнованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взволно́ванный (phiên âm Latinh vzvolnóvannyj, IPA [vzvɐɫˈnovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.