взя́тие
Dấu sắc trên взя́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взя́тие nghĩa là sự lấy, bắt.
Nghĩa của взя́тие
Danh từ
- Sự lấy, bắt, bắt lấy, nắm lấy, chiếm, chiếm lấy, chiếm đoạt, cướp lấy.
- взя́тие кре́пости[sự] chiếm đồn, chiếm pháo đài
- взя́тие вла́сти[sự] cướp chính quyền, chiếm lấy chính quyền
- взя́тие в плен[sự] bắt tù binh, tóm tù binh
Biến cách của взя́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взя́тие | взя́тия |
| Sinh cách кого? чего? | взя́тия | взя́тий |
| Tặng cách кому? чему? | взя́тию | взя́тиям |
| Đối cách кого? что? | взя́тие | взя́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | взя́тием | взя́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | взя́тии | взя́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với взя́тие
- Загугли "взятие на проходе". Google 'bắt Tốt qua đường' đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579661
- Погугли "взятие на проходе". Google 'bắt Tốt qua đường' đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579662
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
взятие nghĩa là gì?
взятие (danh từ) nghĩa là sự lấy, bắt.
взятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взя́тие (phiên âm Latinh vzjátije, IPA [ˈvzʲætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.