TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вишнёвый

višnjóvyj[vʲɪʂˈnʲɵvɨj] giọng máy của trình duyệt

вишнёвый nghĩa là Thuộc về anh đào; (из вишни) [bằng] anh đào.

Nghĩa của вишнёвый

Tính từ

  1. Thuộc về anh đào; (из вишни) [bằng] anh đào.
  2. о цвете Đỏ thẫm, màu huyết dụ.

Biến cách của вишнёвый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвишнёвыйвишнёвоевишнёваявишнёвые
Sinh cáchвишнёвоговишнёвоговишнёвойвишнёвых
Tặng cáchвишнёвомувишнёвомувишнёвойвишнёвым
Đối cáchвишнёвый / вишнёвоговишнёвоевишнёвуювишнёвые / вишнёвых
Công cụ cáchвишнёвымвишнёвымвишнёвойвишнёвыми
Giới cáchвишнёвомвишнёвомвишнёвойвишнёвых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của вишнёвый

Câu hỏi thường gặp

вишнёвый nghĩa là gì?

вишнёвый (tính từ) nghĩa là Thuộc về anh đào; (из вишни) [bằng] anh đào.

вишнёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вишнёвый (phiên âm Latinh višnjóvyj, IPA [vʲɪʂˈnʲɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.