вишнёвый
višnjóvyj[vʲɪʂˈnʲɵvɨj]
giọng máy của trình duyệt
вишнёвый nghĩa là Thuộc về anh đào; (из вишни) [bằng] anh đào.
Nghĩa của вишнёвый
Tính từ
- Thuộc về anh đào; (из вишни) [bằng] anh đào.
- о цвете Đỏ thẫm, màu huyết dụ.
Biến cách của вишнёвый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вишнёвый | вишнёвое | вишнёвая | вишнёвые |
| Sinh cách | вишнёвого | вишнёвого | вишнёвой | вишнёвых |
| Tặng cách | вишнёвому | вишнёвому | вишнёвой | вишнёвым |
| Đối cách | вишнёвый / вишнёвого | вишнёвое | вишнёвую | вишнёвые / вишнёвых |
| Công cụ cách | вишнёвым | вишнёвым | вишнёвой | вишнёвыми |
| Giới cách | вишнёвом | вишнёвом | вишнёвой | вишнёвых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của вишнёвый
Câu hỏi thường gặp
вишнёвый nghĩa là gì?
вишнёвый (tính từ) nghĩa là Thuộc về anh đào; (из вишни) [bằng] anh đào.
вишнёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вишнёвый (phiên âm Latinh višnjóvyj, IPA [vʲɪʂˈnʲɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.