вкле́йка
Dấu sắc trên вкле́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вкле́йка nghĩa là dán vào, đính vào, giấy dán vào.
Nghĩa của вкле́йка
Danh từ
- действие [sự] dán vào, đính vào, gắn vào.
- что-л. вклеенное [tờ] giấy dán vào.
Biến cách của вкле́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вкле́йка | вкле́йки |
| Sinh cách кого? чего? | вкле́йки | вкле́ек |
| Tặng cách кому? чему? | вкле́йке | вкле́йкам |
| Đối cách кого? что? | вкле́йку | вкле́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | вкле́йкой | вкле́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | вкле́йке | вкле́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вклейка nghĩa là gì?
вклейка (danh từ) nghĩa là dán vào, đính vào, giấy dán vào.
вклейка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вкле́йка (phiên âm Latinh vkléjka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.