TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вкле́ить

thể hoàn thành
vkléitʹ[ˈfklʲeɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вкле́ить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вкле́ить nghĩa là dán vào, đính vào.

Nghĩa của вкле́ить

Thể hoàn thành của вкле́ивать.

Động từ

  1. Dán... vào, đính... vào, gắn... vào.

Cặp thể của вкле́ить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вкле́ить

NgôiTương lai
явкле́ю
тывкле́ишь
он / она́ / оно́вкле́ит
мывкле́им
вывкле́ите
они́вкле́ят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вкле́ил
Giống cái (она́)вкле́ила
Giống trung (оно́)вкле́ило
Số nhiều (они́)вкле́или

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вкле́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вкле́йте

Câu ví dụ với вкле́ить

  • Ты должен вклеить те фотографии в свой альбом. Bạn nên dán những bức hình đó vào album của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2503340

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вклеить nghĩa là gì?

вклеить (động từ) nghĩa là dán vào, đính vào.

вклеить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вкле́ить (phiên âm Latinh vkléitʹ, IPA [ˈfklʲeɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.