вмонти́ровать
Dấu sắc trên вмонти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вмонти́ровать nghĩa là lắp vào, đặt vào.
Nghĩa của вмонти́ровать
Động từ
- Lắp... vào, đặt... vào. + đối cách
Chia động từ вмонти́ровать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вмонти́рую |
| ты | вмонти́руешь |
| он / она́ / оно́ | вмонти́рует |
| мы | вмонти́руем |
| вы | вмонти́руете |
| они́ | вмонти́руют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вмонти́ровал |
| Giống cái (она́) | вмонти́ровала |
| Giống trung (оно́) | вмонти́ровало |
| Số nhiều (они́) | вмонти́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вмонти́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вмонти́руйте |
Câu hỏi thường gặp
вмонтировать nghĩa là gì?
вмонтировать (động từ) nghĩa là lắp vào, đặt vào.
вмонтировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вмонти́ровать (phiên âm Latinh vmontírovatʹ, IPA [vmɐnʲˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.