вмя́тина
giống cáibất động vật
vmjátina[ˈvmʲætʲɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вмя́тина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вмя́тина nghĩa là lõm, móp.
Nghĩa của вмя́тина
Danh từ
- [Vết, chỗ] lõm, móp.
Biến cách của вмя́тина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вмя́тина | вмя́тины |
| Sinh cách кого? чего? | вмя́тины | вмя́тин |
| Tặng cách кому? чему? | вмя́тине | вмя́тинам |
| Đối cách кого? что? | вмя́тину | вмя́тины |
| Công cụ cách кем? чем? | вмя́тиной | вмя́тинами |
| Giới cách о ком? о чём? | вмя́тине | вмя́тинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вмятина nghĩa là gì?
вмятина (danh từ) nghĩa là lõm, móp.
вмятина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вмя́тина (phiên âm Latinh vmjátina, IPA [ˈvmʲætʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.