TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внеза́пный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vnezápnyj[vnʲɪˈzapnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внеза́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внеза́пный nghĩa là bất ngờ, bất thình lình.

Nghĩa của внеза́пный

Tính từ

  1. Bất ngờ, bất thình lình, đột nhiên, đột ngột, xuất kỳ bất ý.
    • внеза́пная смертьcái chết đột ngột (bất ngờ)

Biến cách của внеза́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнеза́пныйвнеза́пноевнеза́пнаявнеза́пные
Sinh cáchвнеза́пноговнеза́пноговнеза́пнойвнеза́пных
Tặng cáchвнеза́пномувнеза́пномувнеза́пнойвнеза́пным
Đối cáchвнеза́пный / внеза́пноговнеза́пноевнеза́пнуювнеза́пные / внеза́пных
Công cụ cáchвнеза́пнымвнеза́пнымвнеза́пнойвнеза́пными
Giới cáchвнеза́пномвнеза́пномвнеза́пнойвнеза́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của внеза́пный

So sánh hơn(по)внеза́пнее

Câu ví dụ với внеза́пный

  • Внезапно начался дождь. Trời đột nhiên đổ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591945
  • Температура внезапно понизилась. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146031
  • Температура внезапно упала. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3197294
  • Внезапно пошёл дождь. Trời đột nhiên đổ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3767543

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

внезапный nghĩa là gì?

внезапный (tính từ) nghĩa là bất ngờ, bất thình lình.

внезапный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внеза́пный (phiên âm Latinh vnezápnyj, IPA [vnʲɪˈzapnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.