внеза́пный
Dấu sắc trên внеза́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внеза́пный nghĩa là bất ngờ, bất thình lình.
Nghĩa của внеза́пный
Tính từ
- Bất ngờ, bất thình lình, đột nhiên, đột ngột, xuất kỳ bất ý.
- внеза́пная смертьcái chết đột ngột (bất ngờ)
Biến cách của внеза́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внеза́пный | внеза́пное | внеза́пная | внеза́пные |
| Sinh cách | внеза́пного | внеза́пного | внеза́пной | внеза́пных |
| Tặng cách | внеза́пному | внеза́пному | внеза́пной | внеза́пным |
| Đối cách | внеза́пный / внеза́пного | внеза́пное | внеза́пную | внеза́пные / внеза́пных |
| Công cụ cách | внеза́пным | внеза́пным | внеза́пной | внеза́пными |
| Giới cách | внеза́пном | внеза́пном | внеза́пной | внеза́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của внеза́пный
| So sánh hơn | (по)внеза́пнее |
Câu ví dụ với внеза́пный
- Внезапно начался дождь. Trời đột nhiên đổ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591945
- Температура внезапно понизилась. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146031
- Температура внезапно упала. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3197294
- Внезапно пошёл дождь. Trời đột nhiên đổ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3767543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
внезапный nghĩa là gì?
внезапный (tính từ) nghĩa là bất ngờ, bất thình lình.
внезапный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внеза́пный (phiên âm Latinh vnezápnyj, IPA [vnʲɪˈzapnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.