внекла́ссный
Dấu sắc trên внекла́ссный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внекла́ссный nghĩa là ngoài giờ, ngoại khóa.
Nghĩa của внекла́ссный
Tính từ
- Ngoài giờ, ngoại khóa.
- внекла́ссные заня́тияgiwò học ngoại khóa (ngoài lớp)
- внекла́ссное чте́ниеmôn đọc ngoại khóa (ngoài lớp)
Biến cách của внекла́ссный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внекла́ссный | внекла́ссное | внекла́ссная | внекла́ссные |
| Sinh cách | внекла́ссного | внекла́ссного | внекла́ссной | внекла́ссных |
| Tặng cách | внекла́ссному | внекла́ссному | внекла́ссной | внекла́ссным |
| Đối cách | внекла́ссный | внекла́ссное | внекла́ссную | внекла́ссные |
| Công cụ cách | внекла́ссным | внекла́ссным | внекла́ссной | внекла́ссными |
| Giới cách | внекла́ссном | внекла́ссном | внекла́ссной | внекла́ссных |
| Dạng ngắn | внекла́ссен | внекла́ссно | внекла́ссна | внекла́ссны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
внеклассный nghĩa là gì?
внеклассный (tính từ) nghĩa là ngoài giờ, ngoại khóa.
внеклассный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внекла́ссный (phiên âm Latinh vneklássnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.