воево́да
Dấu sắc trên воево́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воево́да nghĩa là công tước.
Nghĩa của воево́да
Danh từ
- Công tước.
Biến cách của воево́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воево́да | воево́ды |
| Sinh cách кого? чего? | воево́ды | воево́д |
| Tặng cách кому? чему? | воево́де | воево́дам |
| Đối cách кого? что? | воево́ду | воево́д |
| Công cụ cách кем? чем? | воево́дой | воево́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | воево́де | воево́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
воевода nghĩa là gì?
воевода (danh từ) nghĩa là công tước.
воевода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воево́да (phiên âm Latinh vojevóda, IPA [və(j)ɪˈvodə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.