TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воева́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vojevátʹ[və(j)ɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воева́ть nghĩa là đánh nhau, giao chiến.

Nghĩa của воева́ть

Động từ

  1. Đánh nhau, giao chiến, tác chiến; (сражаться) chiến đấu; (участвовать в войне) tham chiến, dự chiến. с + công cụ cách
  2. khẩu ngữ сражаться одолеть кого-л., что-л. Chống chọi, đấu tranh. с + công cụ cách

Cặp thể của воева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ воева́ть

NgôiHiện tại
явою́ю
тывою́ешь
он / она́ / оно́вою́ет
мывою́ем
вывою́ете
они́вою́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + воевать.

Quá khứ

Giống đực (он)воева́л
Giống cái (она́)воева́ла
Giống trung (оно́)воева́ло
Số nhiều (они́)воева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вою́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вою́йте

Câu hỏi thường gặp

воевать nghĩa là gì?

воевать (động từ) nghĩa là đánh nhau, giao chiến.

воевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воева́ть (phiên âm Latinh vojevátʹ, IPA [və(j)ɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.