TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

военачаник

vojenačanik giọng máy của trình duyệt

военачаник nghĩa là vị tướng lĩnh, thống soái.

Nghĩa của военачаник

Danh từ

  1. Vị Tướng lĩnh, thống soái, tướng soái.

Câu hỏi thường gặp

военачаник nghĩa là gì?

военачаник (danh từ) nghĩa là vị tướng lĩnh, thống soái.

военачаник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là военачаник (phiên âm Latinh vojenačanik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.