TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вое́нно-возду́шный

vojénno-vozdúšnyj[vɐˌjenːə vɐzˈduʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вое́нно-возду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вое́нно-возду́шный nghĩa là Thuộc về không quân.

Nghĩa của вое́нно-возду́шный

Tính từ

  1. Thuộc về không quân.
    • вое́нно-возду́шные си́лыlực lượng không quân

Biến cách của вое́нно-возду́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвое́нно-возду́шныйвое́нно-возду́шноевое́нно-возду́шнаявое́нно-возду́шные
Sinh cáchвое́нно-возду́шноговое́нно-возду́шноговое́нно-возду́шнойвое́нно-возду́шных
Tặng cáchвое́нно-возду́шномувое́нно-возду́шномувое́нно-возду́шнойвое́нно-возду́шным
Đối cáchвое́нно-возду́шный / вое́нно-возду́шноговое́нно-возду́шноевое́нно-возду́шнуювое́нно-возду́шные / вое́нно-возду́шных
Công cụ cáchвое́нно-возду́шнымвое́нно-возду́шнымвое́нно-возду́шнойвое́нно-возду́шными
Giới cáchвое́нно-возду́шномвое́нно-возду́шномвое́нно-возду́шнойвое́нно-возду́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

военно-воздушный nghĩa là gì?

военно-воздушный (tính từ) nghĩa là Thuộc về không quân.

военно-воздушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вое́нно-возду́шный (phiên âm Latinh vojénno-vozdúšnyj, IPA [vɐˌjenːə vɐzˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.