вое́нно-возду́шный
Dấu sắc trên вое́нно-возду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вое́нно-возду́шный nghĩa là Thuộc về không quân.
Nghĩa của вое́нно-возду́шный
Tính từ
- Thuộc về không quân.
- вое́нно-возду́шные си́лыlực lượng không quân
Biến cách của вое́нно-возду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вое́нно-возду́шный | вое́нно-возду́шное | вое́нно-возду́шная | вое́нно-возду́шные |
| Sinh cách | вое́нно-возду́шного | вое́нно-возду́шного | вое́нно-возду́шной | вое́нно-возду́шных |
| Tặng cách | вое́нно-возду́шному | вое́нно-возду́шному | вое́нно-возду́шной | вое́нно-возду́шным |
| Đối cách | вое́нно-возду́шный / вое́нно-возду́шного | вое́нно-возду́шное | вое́нно-возду́шную | вое́нно-возду́шные / вое́нно-возду́шных |
| Công cụ cách | вое́нно-возду́шным | вое́нно-возду́шным | вое́нно-возду́шной | вое́нно-возду́шными |
| Giới cách | вое́нно-возду́шном | вое́нно-возду́шном | вое́нно-возду́шной | вое́нно-возду́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
военно-воздушный nghĩa là gì?
военно-воздушный (tính từ) nghĩa là Thuộc về không quân.
военно-воздушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вое́нно-возду́шный (phiên âm Latinh vojénno-vozdúšnyj, IPA [vɐˌjenːə vɐzˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.