воениза́ция
giống cáibất động vật
vojenizácija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên воениза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воениза́ция nghĩa là sự quân sự hóa.
Nghĩa của воениза́ция
Danh từ
- Sự quân sự hóa.
Biến cách của воениза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воениза́ция | воениза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | воениза́ции | воениза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | воениза́ции | воениза́циям |
| Đối cách кого? что? | воениза́цию | воениза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | воениза́цией | воениза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | воениза́ции | воениза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
военизация nghĩa là gì?
военизация (danh từ) nghĩa là sự quân sự hóa.
военизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воениза́ция (phiên âm Latinh vojenizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.