военизи́ровать
hai thể
vojenizírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên военизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
военизи́ровать nghĩa là quân sự hóa.
Nghĩa của военизи́ровать
Động từ
- Quân sự hóa. + đối cách
Chia động từ военизи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | военизи́рую |
| ты | военизи́руешь |
| он / она́ / оно́ | военизи́рует |
| мы | военизи́руем |
| вы | военизи́руете |
| они́ | военизи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | военизи́ровал |
| Giống cái (она́) | военизи́ровала |
| Giống trung (оно́) | военизи́ровало |
| Số nhiều (они́) | военизи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | военизи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | военизи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
военизировать nghĩa là gì?
военизировать (động từ) nghĩa là quân sự hóa.
военизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là военизи́ровать (phiên âm Latinh vojenizírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.