военко́м
Dấu sắc trên военко́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
военко́м nghĩa là ủy viên quân vụ.
Nghĩa của военко́м
Danh từ
- вое́нный комисса́р Ủy viên quân vụ.
Biến cách của военко́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | военко́м | военко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | военко́ма | военко́мов |
| Tặng cách кому? чему? | военко́му | военко́мам |
| Đối cách кого? что? | военко́ма | военко́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | военко́мом | военко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | военко́ме | военко́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
военком nghĩa là gì?
военком (danh từ) nghĩa là ủy viên quân vụ.
военком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là военко́м (phiên âm Latinh vojenkóm, IPA [və(j)ɪnˈkom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.