военнопле́нный
Dấu sắc trên военнопле́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
военнопле́нный nghĩa là tù binh.
Nghĩa của военнопле́нный
Danh từ
- Tù binh.
Biến cách của военнопле́нный (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | военнопле́нный | военнопле́нные |
| Sinh cách кого? чего? | военнопле́нного | военнопле́нных |
| Tặng cách кому? чему? | военнопле́нному | военнопле́нным |
| Đối cách кого? что? | военнопле́нного | военнопле́нных |
| Công cụ cách кем? чем? | военнопле́нным | военнопле́нными |
| Giới cách о ком? о чём? | военнопле́нном | военнопле́нных |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với военнопле́нный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
военнопленный nghĩa là gì?
военнопленный (danh từ) nghĩa là tù binh.
военнопленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là военнопле́нный (phiên âm Latinh vojennoplénnyj, IPA [və(j)ɪnːɐˈplʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.