пле́нный
Dấu sắc trên пле́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пле́нный nghĩa là Bị bắt làm tù binh.
Nghĩa của пле́нный
Tính từ
- Bị bắt làm tù binh.
- брать пле́нныхbắt tù binh
Danh từ
- Người tù binh.
Biến cách của пле́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пле́нный | пле́нное | пле́нная | пле́нные |
| Sinh cách | пле́нного | пле́нного | пле́нной | пле́нных |
| Tặng cách | пле́нному | пле́нному | пле́нной | пле́нным |
| Đối cách | пле́нный / пле́нного | пле́нное | пле́нную | пле́нные / пле́нных |
| Công cụ cách | пле́нным | пле́нным | пле́нной | пле́нными |
| Giới cách | пле́нном | пле́нном | пле́нной | пле́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пле́нный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пленный nghĩa là gì?
пленный (tính từ, danh từ) nghĩa là Bị bắt làm tù binh.
пленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пле́нный (phiên âm Latinh plénnyj, IPA [ˈplʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.