вое́нно-морско́й
Dấu sắc trên вое́нно-морско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вое́нно-морско́й nghĩa là Thuộc về hải quân.
Nghĩa của вое́нно-морско́й
Tính từ
- Thuộc về hải quân.
- военно-морской флотhải quân
- вое́нно-морски́е си́лыlực lượng hải quân
Biến cách của вое́нно-морско́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вое́нно-морско́й | вое́нно-морско́е | вое́нно-морска́я | вое́нно-морски́е |
| Sinh cách | вое́нно-морско́го | вое́нно-морско́го | вое́нно-морско́й | вое́нно-морски́х |
| Tặng cách | вое́нно-морско́му | вое́нно-морско́му | вое́нно-морско́й | вое́нно-морски́м |
| Đối cách | вое́нно-морско́й / вое́нно-морско́го | вое́нно-морско́е | вое́нно-морску́ю | вое́нно-морски́е / вое́нно-морски́х |
| Công cụ cách | вое́нно-морски́м | вое́нно-морски́м | вое́нно-морско́й | вое́нно-морски́ми |
| Giới cách | вое́нно-морско́м | вое́нно-морско́м | вое́нно-морско́й | вое́нно-морски́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với вое́нно-морско́й
- Офицеры военно-морского флота носят белую форму. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631169
- Офицеры военно-морского флота носят белую униформу. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
военно-морской nghĩa là gì?
военно-морской (tính từ) nghĩa là Thuộc về hải quân.
военно-морской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вое́нно-морско́й (phiên âm Latinh vojénno-morskój, IPA [vɐˌjenːə mɐrˈskoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.