TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вое́нно-полити́ческий

vojénno-politíčeskij[vɐˌjenːə pəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вое́нно-полити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вое́нно-полити́ческий nghĩa là quân chính.

Nghĩa của вое́нно-полити́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chính trị và quân sự, quân chính.

Biến cách của вое́нно-полити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвое́нно-полити́ческийвое́нно-полити́ческоевое́нно-полити́ческаявое́нно-полити́ческие
Sinh cáchвое́нно-полити́ческоговое́нно-полити́ческоговое́нно-полити́ческойвое́нно-полити́ческих
Tặng cáchвое́нно-полити́ческомувое́нно-полити́ческомувое́нно-полити́ческойвое́нно-полити́ческим
Đối cáchвое́нно-полити́ческий / вое́нно-полити́ческоговое́нно-полити́ческоевое́нно-полити́ческуювое́нно-полити́ческие / вое́нно-полити́ческих
Công cụ cáchвое́нно-полити́ческимвое́нно-полити́ческимвое́нно-полити́ческойвое́нно-полити́ческими
Giới cáchвое́нно-полити́ческомвое́нно-полити́ческомвое́нно-полити́ческойвое́нно-полити́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

военно-политический nghĩa là gì?

военно-политический (tính từ) nghĩa là quân chính.

военно-политический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вое́нно-полити́ческий (phiên âm Latinh vojénno-politíčeskij, IPA [vɐˌjenːə pəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.