вое́нно-полице́йское госуда́рство.Nhà nước cảnh sát quân sự.
Câu hỏi thường gặp
военно-полицейский nghĩa là gì?
военно-полицейский (tính từ) nghĩa là cảnh sát quân sự.
военно-полицейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là военно-полицейский (phiên âm Latinh vojenno-policejskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.