TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

военно-стратегический

vojenno-strategičeskij giọng máy của trình duyệt

военно-стратегический nghĩa là Thuộc về chiến lược quân sự.

Nghĩa của военно-стратегический

Tính từ

  1. Thuộc về chiến lược quân sự.
    • вое́нно-стратеги́ческие пла́ныnhững kế hoạch chiến lược quân sự

Câu hỏi thường gặp

военно-стратегический nghĩa là gì?

военно-стратегический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chiến lược quân sự.

военно-стратегический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là военно-стратегический (phiên âm Latinh vojenno-strategičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.