военно-стратегический
vojenno-strategičeskij
giọng máy của trình duyệt
военно-стратегический nghĩa là Thuộc về chiến lược quân sự.
Nghĩa của военно-стратегический
Tính từ
- Thuộc về chiến lược quân sự.
- вое́нно-стратеги́ческие пла́ныnhững kế hoạch chiến lược quân sự
Câu hỏi thường gặp
военно-стратегический nghĩa là gì?
военно-стратегический (tính từ) nghĩa là Thuộc về chiến lược quân sự.
военно-стратегический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là военно-стратегический (phiên âm Latinh vojenno-strategičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.