вое́нщина
giống cáibất động vật
vojénščina[vɐˈjenʲɕːɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вое́нщина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вое́нщина nghĩa là quân phiệt.
Nghĩa của вое́нщина
Danh từ
- [Bọn, giới, phái] quân phiệt.
Biến cách của вое́нщина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вое́нщина | вое́нщины |
| Sinh cách кого? чего? | вое́нщины | вое́нщин |
| Tặng cách кому? чему? | вое́нщине | вое́нщинам |
| Đối cách кого? что? | вое́нщину | вое́нщины |
| Công cụ cách кем? чем? | вое́нщиной | вое́нщинами |
| Giới cách о ком? о чём? | вое́нщине | вое́нщинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
военщина nghĩa là gì?
военщина (danh từ) nghĩa là quân phiệt.
военщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вое́нщина (phiên âm Latinh vojénščina, IPA [vɐˈjenʲɕːɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.