вое́нный
Dấu sắc trên вое́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вое́нный nghĩa là chiến tranh, quân sự, quân đội, người lính.
Nghĩa của вое́нный
Tính từ
- [thuộc về] Chiến tranh, quân sự.
- вое́нное вре́мяthời gian chiến tranh, thời chiến
- вое́нное иску́сствоnghệ thuật chiến tranh
- вое́нное положе́ниеtình trạng chiến tranh
- военный заво́дbinh công xưởng, xưởng quân giới
- военный кора́бльtàu chiến, chiến hạm
- [thuộc về] Quân đội.
- вое́нная слу́жба[chế độ] quân dịch, binh dịch, phục vụ trong quân đội
- вое́нное учи́лищеtrường quân sự
- военный врачbác sĩ quân y
- [thuộc về] Quân nhân.
- вое́нная фо́рмаquân phục
- вое́нная прися́гаlời thề của quân nhân
- военный коммуни́змchế độ (chính sách) cộng sản thời chiến
Danh từ
- Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính, lính.
Biến cách của вое́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вое́нный | вое́нное | вое́нная | вое́нные |
| Sinh cách | вое́нного | вое́нного | вое́нной | вое́нных |
| Tặng cách | вое́нному | вое́нному | вое́нной | вое́нным |
| Đối cách | вое́нный / вое́нного | вое́нное | вое́нную | вое́нные / вое́нных |
| Công cụ cách | вое́нным | вое́нным | вое́нной | вое́нными |
| Giới cách | вое́нном | вое́нном | вое́нной | вое́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của вое́нный
Câu ví dụ với вое́нный
- Какой прекрасный военный парад! Buổi diễu binh đẹp thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11781679
- Он не военный. Anh ấy không phải là một người lính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025326
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
военный nghĩa là gì?
военный (tính từ, danh từ) nghĩa là chiến tranh, quân sự, quân đội, người lính.
военный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вое́нный (phiên âm Latinh vojénnyj, IPA [vɐˈjenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.