возвыше́ние
Dấu sắc trên возвыше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возвыше́ние nghĩa là lên cao, nâng lên, cực thịnh, toàn thịnh.
Nghĩa của возвыше́ние
Danh từ
- действие [sự] lên cao, nâng lên, nâng cao, tăng lên, dâng lên.
- расцвет [sự] cực thịnh, toàn thịnh.
- местность Chỗ cao, chỗ đất cao.
- сооружение [cái] bục, bệ.
Biến cách của возвыше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возвыше́ние | возвыше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | возвыше́ния | возвыше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | возвыше́нию | возвыше́ниям |
| Đối cách кого? что? | возвыше́ние | возвыше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | возвыше́нием | возвыше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | возвыше́нии | возвыше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возвышение nghĩa là gì?
возвышение (danh từ) nghĩa là lên cao, nâng lên, cực thịnh, toàn thịnh.
возвышение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возвыше́ние (phiên âm Latinh vozvyšénije, IPA [vəzvɨˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.